PTKT vàng châu Á sáng 7/8: (XAU/USD) lùi khỏi mức cao kỷ lục đạt được đầu phiên 09:52 07/08/2020

PTKT vàng châu Á sáng 7/8: (XAU/USD) lùi khỏi mức cao kỷ lục đạt được đầu phiên

Tóm tắt

  • Vàng đã thoái lui từ mức cao kỷ lục $2075/oz.
  • Biểu đồ 4 giờ cho thấy sự phân kỳ giảm giá của các chỉ báo chính.

Phân tích

Vàng hiện đang giao dịch gần $2067/oz, sau khi đạt mức cao kỷ lục $2075 trong những đầu giờ phiên giao dịch châu Á.

Biểu đồ 4 giờ cho thấy sự phân kỳ giảm giá của cả chỉ số sức mạnh tương đối và stochastic indicator (chỉ báo dao động ngẫu nhiên). Các chỉ báo trên biểu đồ hàng ngày cũng đang báo cáo các tình trạng quá mua.

Do đó, thị trường có thể thấy một sự sụt giảm tiếp theo về ngưỡng $2060. Tuy nhiên, xu hướng chung sẽ vẫn là tăng trong bối cảnh giá được giữ trên đường trung bình động đơn giản tăng dần trong 10 ngày, hiện ở mức $2000/oz.

Hơn nữa, với việc các ngân hàng trung ương và chính phủ bơm một lượng thanh khoản chưa từng có vào nền kinh tế toàn cầu, các tài sản khan hiếm như vàng có khả năng tiếp tục tăng trong thời gian còn lại của năm.

Biểu đồ 4h

Xu hướng: Giảm giá trong ngày

Các mức giá kỹ thuật cần theo dõi đối với vàng (XAU/USD)

TỔNG QUÁT

  • Hôm nay giá cuối cùng: $2068,16
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày: 5,20
  • Hôm nay thay đổi hàng ngày%: 0,25
  • Hôm nay mở cửa hàng ngày: $2062,96

XU HƯỚNG

  • SMA20 hàng ngày: $1902,63
  • SMA50 hàng ngày: $1809,82
  • SMA100 hàng ngày: $1744,71
  • SMA200 hàng ngày: $1640,28

CẤP ĐỘ

  • Mức đỉnh phiên trước: $2069,78
  • Mức đáy phiên trước: $2034,66
  • Mức đỉnh tuần trước: $1984,8
  • Mức đáy tuần trước: $1900
  • Mức đỉnh tháng trước: $1984,8
  • Mức đáy tháng trước: $1757,7
  • Fibonacci hàng ngày 38,2%: $2056,36
  • Fibonacci hàng ngày 61,8%: $2048,08
  • Điểm Pivot hàng ngày S1: $2041,82
  • Điểm Pivot hàng ngày S2: $2020,68
  • Điểm Pivot hàng ngày S3: $2006,7
  • Điểm Pivot hàng ngày R1: $2076,94
  • Điểm Pivot hàng ngày R2: $2090,92
  • Điểm Pivot hàng ngày R3: $2112,06

tygiadola.com

Tin Mới

Các Tin Khác

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,200 30 23,250 50